Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Việt Đức

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Việt Đức (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:54' 23-03-2015
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO TEACHERS AND STUDENTS
    Về dự giờ môn tiếng anh lớp 3A
    Giáo viên : Phạm Thu Hiền
    Teacher`s name: Pham Thu Hien
    HOP THANH A PRIMARY SCHOOL
    WELLCOME TO OUR CLASS
    Class: 3A
    Play a game :
    “Matching”
    blue
    green
    brown
    yellow
    pink
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    A.
    B.
    C.
    D.
    E.
    Saturday, April 6th 2014
    Unit 19:
    OUR PETS
    Lesson one: 1, 2( P60)
    Unit 19:
    Our Pets
    NEWWORDS:
    Lesson 1: 1,2. P 60
    - a tortoise:
    - a rabbit:
    con chó
    con rùa
    con thỏ
    - a dog:
    - a goldfish:
    cá vàng
    - a parrot:
    con vẹt
    Tuesday, April 16th 2013
    Unit 19:
    Our Pets
    NEWWORDS:
    Lesson 1: 1,2. P 60
    - a tortoise:
    - a rabbit:
    con chó
    con rùa
    con thỏ
    - a dog:
    - a goldfish:
    cá vàng
    - a parrot:
    con vẹt
    Tuesday, April 16th 2013
    pets
    - pets:
    con vật nuôi
    Play a game :
    “What and where”
    parrot
    dog
    goldfish
    tortoise
    pet
    rabbit
    Tuesday, April 16th 2013
    Unit 19:
    OUR PETS
    Lesson 1: 1,2. (P.60)
    Tuesday, February 16th 2013
    Unit 19:
    OUR PETS
    Lesson 1: 1,2. (P60)
     Models:
    * Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
    I`ve got a dog.
    I haven`t got a tortoise.
    II. Look and say:
    * I have got a dog.
    I’ve got a tortoise.
    I haven’t got
    ’ve got = have got: có
    Haven’t got = have not got: không có
    Tuesday, February 16th 2013
    Unit 19:
    OUR PETS
    Lesson 1: 1,2. (P60)
    Unit 19:
    Our Pets
    I. Look, listen and repeat:
    Lesson 1: 1,2. P 60
    - a pet:
    - a tortoise:
    - a rabbit:
    con chó
    con thú cưng
    con rùa
    con thỏ
    - a dog:
    - a goldfish:
    cá vàng
    - a parrot:
    con vẹt
    Tuesday, April 16th 2013
    II. Look and say:
    * I have got a dog.
    I’ve got a tortoise.
    I haven’t got
    ’ve got = have got: có
    Haven’t got = have not got: không có
    *Homework:
    * Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
    Thanks For Your Attention!
    Good bye,
    Thanks for your attention!
    good bye!
    Teacher: Tram Thi Loan
    Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt!
    Chúc các em cham ngoan, học giỏi!
     
    Gửi ý kiến